Select Page

17 thuật ngữ dùng trong Affiliate Marketing

Kiếm tiền online với Affiliate marketing-tiếp thị liên kết là bạn quảng bá sản phẩm cho nhà sản xuất và bạn nhận được hoa hồng khi nhà sản xuất bán được hàng hóa nhờ vào công của bạn khi quảng bá trên internet. Có vẻ như bạn làm nhân viên tiếp thị bán hàng ấy nhỉ. Không sai, bạn sẽ tiếp thị sản phẩm và nhận hoa hồng nếu bán được hàng hóa mọi việc còn lại advertisers sẽ lo liệu.

 

Affiliate marketing là một mô hình kiếm tiền trên internet nên một số thuật ngữ cũng là Tiếng Anh mà bạn cần phải biết hoặc nếu quá rắc rối thì bạn có thể tham gia affiliate network của Việt Nam( Accesstrade.vn hay masoffer.vn) nhưng bù lại hoa hồng bạn nhận không cao và thị trường chưa lớn.

Mô hình Affiliate Marketing-tiếp thị liên kết, một công đoạn là một mắc xích thành công

 

17 THUẬT NGỮ DÙNG TRONG TIẾP THỊ LIÊN KẾT

1. Advertisers: hay Vendor/Merchants là nhà cung cấp sản phẩm, họ chịu trách nhiệm về khâu tiếp cận khách hàng, vận chuyển hàng hóa, và bảo trì sản phẩm, nói chung là mọi thứ liên quan đến hàng hóa về phía khách hàng. Về phía chúng ta, họ cung cấp banner quảng cáo để chúng ta quảng bá sản phẩm.

 

2. Affiliaters: nhà môi giới sản phẩm là chúng ta, có nhiệm vụ là giới thiệu và điều hướng truy cập khiến khách hàng truy cập trang và thực hiện hành động mua hàng.

 

3. Affiliate Network: còn có cái tên khác Affiliate Marketplace, đây là trung gian môi giới kết nối chúng ta với nhà cung cấp sản phẩm. Trên affiliate network, có rất nhiều nhà cung cấp họ niêm yết mức hoa hồng để bạn lựa chọn. Một số nhà cung cấp uy tín trong nước( Accesstrade, MasOffer, Lazada,…) và ngoài nước( ClickBank, CJ.com, ShareAsale, LinkShare,…)

 

4. Private Affiliate Marketing: đây là chương trình do chính nhà cung cấp thực hiện không thông qua trung gian Affiliate Network. Họ có phần mềm thống kê của riêng họ, theo dõi link một cách độc lập không thông qua bên thứ ba. Một số blogger nổi tiếng ít chọn kiểu này vì họ sợ xảy ra gian lận, vì đơn giản họ có thể tác động trực tiếp đến phần mềm quản lý.

 

5. Affiliate Sorfware: Phần mềm quản lý, thống kê của Affiliate Network để đảm bảo sự công bằng cho chúng ta.

 

6. Affiliate Link: đây là link liên kết có chứa thông số quản lý của bạn, và chỉ duy nhất mình bạn có.

 

7. Affiliate ID: như link liên kết, điểm khác chính là gán mã ID vào sau đường dẫn sản phẩm như sau : url-san-pham/id

 

8. Payment Mode: hình thức thanh toán, tùy vào chương trình liên kết mà có hình thức thanh toán khác nhau: Check, PayPal,

PayOneer,….

 

9. Affiliate Manager: đây là người hỗ trợ cho bạn trong chương trình liên kết. Họ cung cấp thông tin sản phẩm, trả lời thắc mắc, thanh toán, cấp mã giảm giá,…

 

10. Commission: hoa hồng bạn nhận được từ chương trình tiếp thị liên kết bằng Amount( số tiền). Amound được tính theo hai đơn vị: %vnđ hay $

 

11. Coupon: mã giảm giá sản phẩm thúc đẩy quá trình mua hàng của khách hàng.

 

12. Custom coupon: mã giảm giá độc quyền của chính bạn.

 

13. Landing page: là trang đích hay trang chứa sản phẩm bạn đang quảng bá.

 

14. Cookie: một tập tin được sinh ra để lưu trữ thông tin trình duyệt web bạn đang sử dụng khi khách hàng click vào link liên kết. Mỗi nhà cung cấp có thời gian lưu cookie khác nhau. Nếu lưu là 90 ngày, thì ngày 1-khách hàng click, lưu. Ngày 80-khách hàng mua, bạn vẫn nhận hoa hồng.

 

15. Chỉ số EPC: viết tắt của cụm từ Earning per Click, là mức độ bán hàng( số đơn chuyển đổi/số click chuột). Nếu mức độ bán hàng cao thì số đơn chuyển đổi càng cao, ta nhận xét mặt hàng tốt, tiếp tục quảng bá và ngược lại.

 

16. CPA( Cost Per Action): nghĩa là hoa hồng bạn nhận được khi khách hàng hành động qua link liên kết của bạn cung cấp.

  • CPS( Cost Per Sale): nhận hoa hồng khi khách hàng mua sản phẩm. Đây là hình thức phổ biến nhất.
  • CPL( Cost Per Lead: nhận hoa hồng khi khách hàng điền thông tin cá nhân, chấp nhận nghe tư vấn hoặc dùng thử sản phẩm.
  • CPI( Cost Per Intsall): nhận hoa hồng khi khách hàng cài đặt ứng dụng.

 

17. CR( Conversion Rate): là tỷ lệ chuyển đổi, đơn vị %. Bằng EPCx100% chỉ số đánh giá hiệu quả làm việc.

 

Là một mô hình vòng tròn, đôi bên cùng có lợi nên affiliate marketing được đánh giá rất cao trong việc tìm kiếm thu nhập của rất nhiều người. Ở nước ngoài, một số xem đây là một nghề và họ kiếm sống bằng việc kiếm tiền online trên internet thông qua tiếp thị liên kết. Do sự mới mẻ khi vào thị trường Việt Nam nên Affiliaters chưa nhiệt huyết và thị trường tiêu thụ chưa phát triển cộng với thói quen thanh toán của đại bộ phận người dân. Đa số, publisher chọn affiliate network của nước ngoài vì thị trường rộng và khả năng thanh toán rất cao.

 

LỜI KẾT

Trên đây, là 17 thuật ngữ do mình biên soạn lại nhằm giúp bạn hiểu về affiliate marketing hơn hay chí ít cũng giúp bạn bớt bỡ ngỡ hơn trong quá trình làm việc trên affiliate network.

About The Author

Rain Nguyen

Tôi là Rain, người sáng lập và là biên tập viên của blog RN DOT COM. Tôi làm việc để xây dựng một cộng đồng vững mạnh bằng cách hướng dẫn mọi người viết blog kiếm tiền, xây dựng hệ thống kinh doanh của chính mình qua hệ thống bài viết của tôi. Nếu bạn thấy bài viết nào đó hay, hãy chia sẻ nó như một cách giúp tôi hỗ trợ những ai đang khao khát như bạn. I love all my friends!

Leave a reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tùy chọn tìm kiếm tên miền